irrégulier
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | irrégulier /i.ʁe.ɡy.lje/ |
irréguliers /i.ʁe.ɡy.lje/ |
| Giống cái | irrégulière /i.ʁe.ɡy.ljɛʁ/ |
irrégulières /i.ʁe.ɡy.ljɛʁ/ |
irrégulier /i.ʁe.ɡy.lje/
- không đúng giờ giấc; thất thường
- bất thường, không chính quy
- (ngôn ngữ học) không theo quy tắc
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)