irreducible
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
irreducible /ˌɪr.ɪ.ˈduː.sə.bəl/
- Không thể giảm bớt, không thể làm thành đơn giản, không thể làm nhỏ hơn.
- Không thể làm thay đổi hình dạng được.
- (Toán học) Tối giản, không rút gọn được.
- (Y học) Không thể làm trở lại như cũ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)