irrevocable
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
irrevocable (không so sánh được)
- Không thể bãi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi (ý kiến...).
- Không thể thu hồi (giấy phép...).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)