it
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung cổ, từ tiếng Anh cổ hit, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *hit (“này”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱe-.
[sửa] Đại từ
it /ˈɪt/
- Cái đó, điều đó, con vật đó.
- Trời, thời tiết; ngày; đường...
- It is raining. — Trời đang mưa.
- It is cold. — Thời tiết lạnh.
- It is a holiday today. — Hôm nay là ngày nghỉ.
- (Không dịch)
- It is very pleasant here. — Ở đây rất thú.
- It is easy to talk like that. — Nói như vậy rất dễ.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
it (số nhiều its)
- Em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con).
- Tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung.
- How is it with you? — Anh làm ăn thế nào? Anh sinh sống thế nào?
- (Trò chơi?) Trong trò chơi đuổi bắt, người phải đuổi người khác.
- Adam and Tom are it. — Adam và Tom phải đuổi.
- (
Anh) Trò chơi đuổi bắt.
- Let’s play it at breaktime. — Hãy chơi đuổi bắt khi được nghỉ.
- (Thông tục) Viết tắt của Italian vermouth (nghĩa là “vecmut Ý”).
- gin and it — rượu gin và vecmut Ý
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
it (không so sánh được)
- (Thông tục) Rất đúng mốt, rất hợp thời trang.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Frysk
[sửa] Mạo từ
it gt
[sửa] Từ liên hệ
- de gch
[sửa] Đại từ
it gt
- Nó.
[sửa] Tiếng Latinh
[sửa] Động từ
it
- Dạng hiện tại ngôi thứ ba số ít của eō.
[sửa] Tiếng Tatar Crưm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy *ït.
[sửa] Danh từ
it
- Chó.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Từ điển Useinov & Mireev, Simferopol, Dolya, 2002 [1]
[sửa] Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ ıt (“chó”), từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy.
[sửa] Danh từ
it
- Chó.
- Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ căn bản tiếng Anh
- Đại từ
- Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Tiếng Anh Anh
- Từ thông tục
- Tính từ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Frysk
- Mạo từ
- Mục từ tiếng Latinh
- Động từ
- Mục từ tiếng Tatar Crưm
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Đại từ tiếng Anh
- Mạo từ tiếng Frysk
- Đại từ tiếng Frysk
- Danh từ tiếng Tatar Crưm
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ