itinerary
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
itinerary /ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌrɛr.i/
[sửa] Tính từ
itinerary /ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌrɛr.i/
- (Thuộc) Hành trình, (thuộc) đường đi.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)