jūs

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Latvia[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Đại từ nhân xưng[sửa]

jūs ngôi thứ hai

  1. (số nhiều) Chúng {anh, ông, , em, chị, con, ngươi, mày...}
  2. (số ít) Anh, ông, , , em, chị.

Tiếng Litva[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Đại từ nhân xưng[sửa]

jūs ngôi thứ hai

  1. (số nhiều) Chúng {anh, ông, , em, chị, con, ngươi, mày...}
  2. (số ít) Anh, ông, , , em, chị.