jack
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
jack /ˈdʒæk/
[sửa] Danh từ
jack /ˈdʒæk/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Danh từ
jack (từ cổ,nghĩa cổ) /ˈdʒæk/
[sửa] Danh từ
jack /ˈdʒæk/
- Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn).
- Người con trai, gã ((cũng) Jack).
- every man jack — mọi người
- Jack and Gill (Jill) — chàng và nàng
- (Như) Jack_tar.
- Nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn, người làm những công việc linh tinh ((cũng) Jack).
- Jack in office — viên chức nhỏ nhưng hay làm ra vẻ ta đây quan trọng
- (Đánh bài) Quân J.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tiến.
- (Quân sự) , (từ lóng) lính quân cảnh.
- (Động vật học) Cá chó nhỏ.
- (Kỹ thuật) Cái kích ((cũng) cattiage jack); cái palăng; tay đòn, đòn bẩy.
- Giá, bệ đỡ.
- Cái đế rút giày ống ((cũng) boot jack).
- Máy để quay xiên nướng thịt.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đuốc, đèn (để đi săn hoặc câu đêm) ((cũng) jack light).
[sửa] Thành ngữ
- to be Jack of all trades and master of none: Nghề gì cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào.
- before you could say Jack Robinson: Đột ngột, rất nhanh, không kịp kêu lên một tiếng, không kịp ngáp.
[sửa] Ngoại động từ
jack ngoại động từ /ˈdʒæk/
[sửa] Thành ngữ
- to jack up:
[sửa] Chia động từ
jack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jack | |||||
| Phân từ hiện tại | jacking | |||||
| Phân từ quá khứ | jacked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jack | jack hoặc jackest¹ | jacks hoặc jacketh¹ | jack | jack | jack |
| Quá khứ | jacked | jacked, hoặc jackedst¹ | jacked | jacked | jacked | jacked |
| Tương lai | will/shall² jack | will/shall jack hoặc wilt/shalt¹ jack | will/shall jack | will/shall jack | will/shall jack | will/shall jack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jack | jack hoặc jackest¹ | jack | jack | jack | jack |
| Quá khứ | jacked | jacked | jacked | jacked | jacked | jacked |
| Tương lai | were to jack hoặc should jack | were to jack hoặc should jack | were to jack hoặc should jack | were to jack hoặc should jack | were to jack hoặc should jack | were to jack hoặc should jack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jack | — | let’s jack | jack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| jack /dʒak/ |
jacks /ʒak/ |
jack gđ /dʒak/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)