jail
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
jail (số nhiều jails)
jail /ˈdʒeɪɫ/
Ngoại động từ
jail
Chia động từ
jail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jail | |||||
| Phân từ hiện tại | jailing | |||||
| Phân từ quá khứ | jailed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jail | jail hoặc jailst¹ | jails hoặc jailth¹ | jail | jail | jail |
| Quá khứ | jailed | jailed, hoặc jaildst¹ | jailed | jailed | jailed | jailed |
| Tương lai | will/shall² jail | will/shall jail hoặc wilt/shalt¹ jail | will/shall jail | will/shall jail | will/shall jail | will/shall jail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jail | jail hoặc jailst¹ | jail | jail | jail | jail |
| Quá khứ | jailed | jailed | jailed | jailed | jailed | jailed |
| Tương lai | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jail | — | let’s jail | jail | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)