jaune
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | jaune /ʒɔn/ |
jaunes /ʒɔn/ |
| Giống cái | jaune /ʒɔn/ |
jaunes /ʒɔn/ |
jaune
- Vàng.
- Couleur jaune — màu vàng
- colère jaune — cơn giận đùng đùng, sự điên tiết
- corps jaune — (giải phẫu) thể vàng
- fièvre jaune — (y học) sốt vàng
- ligament jaune — (giải phẫu) dây chằng vàng
- race jaune — chủng tộc da vàng
- syndicat jaune — công đoàn vàng
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| jaune /ʒɔn/ |
jaunes /ʒɔn/ |
jaune gđ
- Màu vàng.
- Phẩm vàng.
- Quần áo (màu) vàng.
- Lòng đỏ (trứng) (cũng jaune d'oeuf).
- être peint en jaune — bị vợ cắm sừng
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | jaune /ʒɔn/ |
jaunes /ʒɔn/ |
| Giống cái | jaune /ʒɔn/ |
jaunes /ʒɔn/ |
jaune
[sửa] Phó từ
jaune
- (Rire jaune) Cười gượng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)