jell
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
jell (thông tục) /ˈdʒɛɫ/
- (Như) Jelly.
[sửa] Động từ
jell /ˈdʒɛɫ/
- (Như) Jelly.
- (Nghĩa bóng) Hình thành rõ rệt.
- public opinion has jelled on that question — về vấn đề đó dư luận quần chúng đã rõ rệt
- the conversation wouldn't jell — câu chuyện rời rạc nhạt nhẽo
[sửa] Chia động từ
jell
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jell | |||||
| Phân từ hiện tại | jelling | |||||
| Phân từ quá khứ | jelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jell | jell hoặc jellest¹ | jells hoặc jelleth¹ | jell | jell | jell |
| Quá khứ | jelled | jelled, hoặc jelledst¹ | jelled | jelled | jelled | jelled |
| Tương lai | will/shall² jell | will/shall jell hoặc wilt/shalt¹ jell | will/shall jell | will/shall jell | will/shall jell | will/shall jell |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jell | jell hoặc jellest¹ | jell | jell | jell | jell |
| Quá khứ | jelled | jelled | jelled | jelled | jelled | jelled |
| Tương lai | were to jell hoặc should jell | were to jell hoặc should jell | were to jell hoặc should jell | were to jell hoặc should jell | were to jell hoặc should jell | were to jell hoặc should jell |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jell | — | let’s jell | jell | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)