jeter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
jeter ngoại động từ /ʒə.te/
- Ném, quăng, vứt, quẳng.
- Jeter une pierre — ném một hòn đá
- Être jeté sur le pavé — (nghĩa bóng) bị quẳng ra vỉa hè
- Đặt, bắc bỏ.
- Jeter les bases — đặt cơ sở cho
- Jeter un pont — bắc một chiếc cầu
- Vứt bỏ, quẳng đi.
- Jeter des fruits gâtés — vứt bỏ những quả ủng
- Tuôn ra, phát ra, tỏa ra, thốt ra.
- Jeter des larmes — tuôn lệ
- Jeter un cri — thốt ra một tiếng kêu
- (Kỹ thuật) Rót; đổ khuôn.
- Jeter une statue — đổ khuôn một bức tượng
- Đặt vào (tình trạng nào đó).
- Jeter dans l’embarras — đặt vào tình trạng lúng túng, làm cho lúng túng
- Gây, gieo rắc.
- Jeter la crainte — gây sợ hãi
- jeter bas; jeter à bas — hất ngã, đánh ngã
- jeter à face de quelqu'un — xem face
- jeter à la figure de quelqu'un — như jeter à face de quelqu'un
- jeter de la poudre aux yeux — làm choáng mắt, loè
- jeter feu de flamme — xem feu
- jeter le froc aux orties — xem froc
- jeter sa tête — rụng sừng (hươu, nai)
- jeter ses fumées — ỉa (giống vật)
- jeter son argent par les fenêtres — xem fenêtre
- jeter un blanc; jeter du blanc — (ngành in) để cách đóng trắng
- jeter un regard — nhìn
- jeter une chose à la tête de quelqu'un — khoe khoang cái gì với ai+ trách ai điều gì
- le sort en est jeté — ván đã đóng thuyền
jeter nội động từ /ʒə.te/
Chia động từ [sửa]
jeter, động từ nhóm 1
| Dạng không chỉ ngôi | |||||||
| Thì đơn giản | Thì kép | ||||||
| Động từ nguyên mẫu | jeter | avoir jeté | |||||
| Động tính từ quá khứ | jeté | - | |||||
| Động tính từ hiện tại | jetant | ayant jeté | |||||
| Dạng chỉ ngôi | |||||||
| số | ít | nhiều | |||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | |
| Lối trình bày | je ( j’) | tu | il / elle on |
nous | vous | ils / elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | jette | jettes | jette | jetons | jetez | jettent |
| Quá khứ chưa hoàn thành | jetais | jetais | jetait | jetions | jetiez | jetaient | |
| Quá khứ đơn giản | jetai | jetas | jeta | jetâmes | jetâtes | jetèrent | |
| Tương lai | jetterai | jetteras | jettera | jetterons | jetterez | jetteront | |
| Thì kép |
Quá khứ kép | ai jeté | as jeté | a jeté | avons jeté | avez jeté | ont jeté |
| Hoàn thành sớm | avais jeté | avais jeté | avait jeté | avions jeté | aviez jeté | avaient jeté | |
| Tiền quá khứ | eus jeté | eus jeté | eut jeté | eûmes jeté | eûtes jeté | eurent jeté | |
| Tiền tương lai | aurai jeté | auras jeté | aura jeté | aurons jeté | aurez jeté | auront jeté | |
| Lối điều kiện | je ( j’) | tu | il / elle on |
nous | vous | ils / elles | |
| Hiện tại | jetterais | jetterais | jetterait | jetterions | jetteriez | jetteraient | |
| Quá khứ | aurais / eusse jeté | aurais / eusses jeté | aurait / eût jeté | aurions / eussions jeté | auriez / eussiez jeté | auraient / eussent jeté | |
| Lối liên tiếp | je ( j’) | tu | il / elle on |
nous | vous | ils / elles | |
| Thì đơn giản |
Hiện tại | jette | jettes | jette | jetions | jetiez | jettent |
| Quá khứ chưa hoàn thành | jetasse | jetasses | jetât | jetassions | jetassiez | jetassent | |
| Thì kép | Quá khứ | aie jeté | aies jeté | ait jeté | ayons jeté | ayez jeté | aient jeté |
| Hoàn thành sớm | eusse jeté | eusses jeté | eût jeté | eussions jeté | eussiez jeté | eussent jeté | |
| Lối mệnh lệnh | - | tu | - | nous | vous | - | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | - | jette | - | jetons | jetez | - |
| Thì kép | Quá khứ | - | aie jeté | - | ayons jeté | ayez jeté | - |
| Dạng thông dụng | |||||||
| je | tu | il / elle on |
nous | vous | ils / elles | ||
| Quá khứ gần | viens de jeter | viens de jeter | vient de jeter | venons de jeter | venez de jeter | viennent de jeter | |
| Tương lai gần | vais jeter | vas jeter | va jeter | allons jeter | allez jeter | vont jeter | |
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)