jig
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
jig /ˈdʒɪɡ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Nội động từ
jig nội động từ /ˈdʒɪɡ/
[sửa] Ngoại động từ
jig ngoại động từ /ˈdʒɪɡ/
- Làm cho nhảy tung tăng; tung lên tung xuống nhanh.
- to jig a baby [up and down] on one's knees — tung tung một em bé lên đầu gối
[sửa] Chia động từ
jig
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jig | |||||
| Phân từ hiện tại | jigging | |||||
| Phân từ quá khứ | jigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jig | jig hoặc jiggest¹ | jigs hoặc jiggeth¹ | jig | jig | jig |
| Quá khứ | jigged | jigged, hoặc jiggedst¹ | jigged | jigged | jigged | jigged |
| Tương lai | will/shall² jig | will/shall jig hoặc wilt/shalt¹ jig | will/shall jig | will/shall jig | will/shall jig | will/shall jig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jig | jig hoặc jiggest¹ | jig | jig | jig | jig |
| Quá khứ | jigged | jigged | jigged | jigged | jigged | jigged |
| Tương lai | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jig | — | let’s jig | jig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
jig /ˈdʒɪɡ/
[sửa] Ngoại động từ
jig ngoại động từ /ˈdʒɪɡ/
[sửa] Chia động từ
jig
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jig | |||||
| Phân từ hiện tại | jigging | |||||
| Phân từ quá khứ | jigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jig | jig hoặc jiggest¹ | jigs hoặc jiggeth¹ | jig | jig | jig |
| Quá khứ | jigged | jigged, hoặc jiggedst¹ | jigged | jigged | jigged | jigged |
| Tương lai | will/shall² jig | will/shall jig hoặc wilt/shalt¹ jig | will/shall jig | will/shall jig | will/shall jig | will/shall jig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jig | jig hoặc jiggest¹ | jig | jig | jig | jig |
| Quá khứ | jigged | jigged | jigged | jigged | jigged | jigged |
| Tương lai | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig | were to jig hoặc should jig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jig | — | let’s jig | jig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)