jobber
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
jobber /ˈdʒɑː.bɜː/
- người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán.
- Kẻ đầu cơ.
- Người môi giới chạy hàng xách.
- Người buôn bán cổ phần (chứng khoán).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người bán buôn.
- Người cho thuê ngựa, người cho thuê xe.
- Kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)