joséphisme
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
joséphisme gđ
- (Sử học) Chính sách Giô-dép (nhằm hạ bớt uy thế của giáo hội).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)