jounce
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
jounce /ˈdʒɑʊnts/
Chia động từ [sửa]
jounce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jounce | |||||
| Phân từ hiện tại | jouncing | |||||
| Phân từ quá khứ | jounced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jounce | jounce hoặc jouncest¹ | jounces hoặc jounceth¹ | jounce | jounce | jounce |
| Quá khứ | jounced | jounced hoặc jouncedst¹ | jounced | jounced | jounced | jounced |
| Tương lai | will/shall² jounce | will/shall jounce hoặc wilt/shalt¹ jounce | will/shall jounce | will/shall jounce | will/shall jounce | will/shall jounce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jounce | jounce hoặc jouncest¹ | jounce | jounce | jounce | jounce |
| Quá khứ | jounced | jounced | jounced | jounced | jounced | jounced |
| Tương lai | were to jounce hoặc should jounce | were to jounce hoặc should jounce | were to jounce hoặc should jounce | were to jounce hoặc should jounce | were to jounce hoặc should jounce | were to jounce hoặc should jounce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jounce | — | let’s jounce | jounce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)