journal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
journal /ˈdʒɜː.nᵊl/
- Báo hằng ngày.
- Tạp chí.
- (Hàng hải) ; (thương nghiệp) nhật ký.
- (Số nhiều) (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện).
- (Kỹ thuật) Cổ trục, ngõng trục.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
Tập tin:Norske aviser 1.jpg
journal
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| journal /ʒuʁ.nal/ |
journaux /ʒuʁ.nɔ/ |
journal gđ /ʒuʁ.nal/
- Nhật ký.
- Báo hằng ngày, báo; tòa báo.
- Acheter un journal au numéro — mua báo từng số
- Ecrire au journal — viết về tòa báo
- (Thương nghiệp) Sổ nhật ký.
- (Khoa đo lường, sử học) ) diện tích công cày (diện tích ruộng một người cày được trong một ngày).
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | journal /ʒuʁ.nal/ |
journaux /ʒuʁ.nɔ/ |
| Giống cái | journal /ʒuʁ.nal/ |
journaux /ʒuʁ.nɔ/ |
journal /ʒuʁ.nal/
- (Livre journal) (thương nghiệp) sổ nhật ký.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)