journey
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
journey (số nhiều journeys)
- Cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ).
- Chặng đường đi, quãng đường đi (trong một thời gian nhất định).
- to go by easy journeys — đi từng chặng đường ngắn
- a three day’s journey — chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày
[sửa] Nội động từ
journey nội động từ /ˈdʒɜː.ni/
- Làm một cuộc hành trình.
[sửa] Chia động từ
journey
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to journey | |||||
| Phân từ hiện tại | journeying | |||||
| Phân từ quá khứ | journeyed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | journey | journey hoặc journeyest¹ | journeys hoặc journeyeth¹ | journey | journey | journey |
| Quá khứ | journeyed | journeyed, hoặc journeyedst¹ | journeyed | journeyed | journeyed | journeyed |
| Tương lai | will/shall² journey | will/shall journey hoặc wilt/shalt¹ journey | will/shall journey | will/shall journey | will/shall journey | will/shall journey |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | journey | journey hoặc journeyest¹ | journey | journey | journey | journey |
| Quá khứ | journeyed | journeyed | journeyed | journeyed | journeyed | journeyed |
| Tương lai | were to journey hoặc should journey | were to journey hoặc should journey | were to journey hoặc should journey | were to journey hoặc should journey | were to journey hoặc should journey | were to journey hoặc should journey |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | journey | — | let’s journey | journey | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)