jumping
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
jumping
[sửa] Chia động từ
jump
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jump | |||||
| Phân từ hiện tại | jumping | |||||
| Phân từ quá khứ | jumped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jump | jump hoặc jumpest¹ | jumps hoặc jumpeth¹ | jump | jump | jump |
| Quá khứ | jumped | jumped, hoặc jumpedst¹ | jumped | jumped | jumped | jumped |
| Tương lai | will/shall² jump | will/shall jump hoặc wilt/shalt¹ jump | will/shall jump | will/shall jump | will/shall jump | will/shall jump |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jump | jump hoặc jumpest¹ | jump | jump | jump | jump |
| Quá khứ | jumped | jumped | jumped | jumped | jumped | jumped |
| Tương lai | were to jump hoặc should jump | were to jump hoặc should jump | were to jump hoặc should jump | were to jump hoặc should jump | were to jump hoặc should jump | were to jump hoặc should jump |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jump | — | let’s jump | jump | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
jumping gđ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)