kèm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

kèm

  1. Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.
    Có giấy tờ kèm theo.
    Có danh sách kèm theo.
    Thức ăn kèm.
  2. Theo sát khống chế chặt.
    Cầu thủ mũi nhọn của đối phương bị kèm chặt.
  3. Theo sát để chỉ bảo, hướng dẫn cẩn thận.
    Thợ cũ kèm thợ mới.
    Dạy kèm từng học sinh một.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác