kén

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛn˧˥ kɛ̰ŋ˩˧ kɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɛn˩˩ kɛ̰n˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

kén

  1. Tổ được kết bằng của tằm hoặc một số loài sâu.
    Tằm nhả tơ làm kén.
    Nong kén vàng óng.

Động từ[sửa]

kén

  1. Chọn lựa theo những tiêu chuẩn nhất định.
    Kén giống.

Tham khảo[sửa]