kén
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛn˧˥ | kɛ̰ŋ˩˧ | kɛŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛn˩˩ | kɛ̰n˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
kén
Động từ [sửa]
kén
- Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định.
- Kén giống.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.