kén chọn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛn˧˥ ʨɔ̰ʔn˨˩ | kɛ̰ŋ˩˧ ʨɔ̰ŋ˨˨ | kɛŋ˧˥ ʨɔŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛn˩˩ ʨɔn˨˨ | kɛn˩˩ ʨɔ̰n˨˨ | kɛ̰n˩˧ ʨɔ̰n˨˨ | |
[sửa] Xem thêm
- Như kén.
-
- Kén chọn học sinh gửi đi học nước ngoài.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)