kéo dài
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
kéo dài
- Làm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.
- Hội nghị kéo dài thêm một ngày.
- (Toán học) . Kẻ tiếp thêm vào một đoạn thẳng một đoạn khác cùng nằm trên một đường thẳng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)