kích thích
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
Động từ
kích thích
- Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
- Vị chua kích thích tuyến nước bọt.
- Các dây thần kinh bị kích thích.
- Thúc đẩy cho mạnh lên.
- Tổ quốc bao giờ cũng là nhân tố kích thích sâu sắc nhất (Phạm Văn Đồng)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)