kín đáo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
kín đáo
- Khuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết.
- Tìm chỗ kín đáo mà nghiên cứu.
- Ít bộc lộ trong giao thiệp, biết giữ trong lòng những chuyện tâm tình.
- Bà ta kín đáo, nghe nhiều và nói ít.
- Nụ cười kín đáo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)