kín đáo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

kín đáo

  1. Khuất nẻoyên tĩnh, ít người biết.
    Tìm chỗ kín đáo mà nghiên cứu.
  2. Ít bộc lộ trong giao thiệp, biết giữ trong lòng những chuyện tâm tình.
    Bà ta kín đáo, nghe nhiều và nói ít.
    Nụ cười kín đáo.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác