kính cẩn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kïŋ˧˥ kə̰n˧˩˧ | kḭn˩˧ kəŋ˧˩˨ | kɨn˧˥ kəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kïŋ˩˩ kən˧˩ | kḭ̈ŋ˩˧ kə̰ʔn˧˩ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Định nghĩa [sửa]
kính cẩn
- Kính trọng lắm.
- Kính cẩn nghiêng mình trước thi hài liệt sĩ.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)