kính trọng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiŋ˧˥ ʨɐ̰ʔwŋ˨˩ | kḭŋ˩˧ tʂɐ̰wŋ˨˨ | kɨn˧˥ tʂɐwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiŋ˩˩ tʂɐwŋ˨˨ | kiŋ˩˩ tʂɐ̰wŋ˨˨ | kḭŋ˩˧ tʂɐ̰wŋ˨˨ | |
[sửa] Động từ
kính trọng
- Công nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.
- Học trò kính trọng thầy.
- Chúng ta kính trọng những chiến sĩ đấu tranh cho công cuộc giải phóng dân tộc.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)