kẹo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛ̰ʔw˨˩ | kɛ̰w˨˨ | kɛw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛw˨˨ | kɛ̰w˨˨ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𥼱: kẹo
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
kẹo
- Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi.
- Kẹo lạc, kẹo vừng chỉ để bán cho khách qua đường (Nguyên Hồng)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.