kế hoạch

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

kế hoạch

  1. Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếphệ thống, qui vào một mục đích nhất địnhthực hiện trong một thời gian đã tính trước.
    Kế hoạch kinh tế.
    Thực hiện kế hoạch
  2. Năm của Nhà nước.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác