kết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ket˧˥ kḛt˩˧ kəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ket˩˩ kḛt˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

kết

  1. Nói ván bài tam cúc được lá bài sau cùngbộ đôi, bộ ba.
    Kết tốt đen.

Động từ[sửa]

kết

  1. Thắt lại, tết lại.
    Kết dây..
  2. Tụ lại, đọng lại.
    Váng cua kết lại từng mảng..
  3. Như kết luận.
    Đoạn kết.

Thành ngữ[sửa]

  • kết cỏ ngậm vành: báo đền ơn đức.
Dám nhờ cốt nhục tử sinh, Còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau (Truyện Kiều)


Tham khảo[sửa]