kịch liệt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
kịch liệt
- (Thường dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ và quyết liệt.
- Kịch liệt phản đối.
- Cãi nhau kịch liệt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
kịch liệt