kịch liệt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

kịch liệt

  1. (Thường dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽquyết liệt.
    Kịch liệt phản đối.
    Cãi nhau kịch liệt.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác