kỳ lân
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ki̤˨˩ lɜn˧˧ | ki˧˧ lɜŋ˧˥ | ki˨˩ lɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ki˧˧ lɜn˧˥ | ki˧˧ lɜn˧˥˧ | ||
[sửa] Định nghĩa
kỳ lân
- Loài vật tưởng tượng, một trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở các miếu mạo, đình chùa.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)