kỵ binh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

kỵ binh

  1. Lính chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu.

Dịch

Tham khảo