kỹ thuật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiʔi˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ ki˧˩˨ tʰwə̰k˨˨ ki˨˩˦ tʰwək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kḭ˩˧ tʰwət˨˨ ki˧˩ tʰwə̰t˨˨ kḭ˨˨ tʰwə̰t˨˨

Danh từ[sửa]

kỹ thuật

  1. Toàn thể những phương tiện lao độngnhững phương pháp chế tạo ra những giá trị vật chất.
    Kỹ thuật đồ sứ.
    Kỹ thuật vô tuyến truyền thanh.
  2. Khả năng sắp xếp các chi tiếtsử dụng các phương tiện biểu đạt trong tác phẩm nghệ thuật do sự rèn luyệnkinh nghiệm có, ngoài cảm hứng tự nhiên.
    Kỹ thuật của nhà viết tiểu thuyết.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]