kỹ thuật

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

kỹ thuật

  1. Toàn thể những phương tiện lao độngnhững phương pháp chế tạo ra những giá trị vật chất.
    Kỹ thuật đồ sứ.
    Kỹ thuật vô tuyến truyền thanh.
  2. Khả năng sắp xếp các chi tiếtsử dụng các phương tiện biểu đạt trong tác phẩm nghệ thuật do sự rèn luyệnkinh nghiệm có, ngoài cảm hứng tự nhiên.
    Kỹ thuật của nhà viết tiểu thuyết.

Tham khảo