kaiak

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

kaiak

  1. Xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et-ki-mô).

Tham khảo[sửa]