kalė

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Litva[sửa]

Danh từ[sửa]

kalė gc (số nhiều kalės), biến trọng âm thứ 4

  1. Chó cái.
  2. (Thô tục) Khuốm chuyến yêu luộng con mụ lẳng lơ dâm đảng; con mụ phản trắc.