kangaroo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
kangaroo /ˌkæŋ.ɡə.ˈruː/
- (Động vật học) Con canguru.
- (Số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc)
- những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc).
- (Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt.
[sửa] Thành ngữ
- kangaroo closure: Buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa.
- kangaroo court: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp).
[sửa] Nội động từ
kangaroo nội động từ /ˌkæŋ.ɡə.ˈruː/
[sửa] Chia động từ
kangaroo
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to kangaroo | |||||
| Phân từ hiện tại | kangarooing | |||||
| Phân từ quá khứ | kangarooed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kangaroo | kangaroo hoặc kangarooest¹ | kangaroos hoặc kangarooeth¹ | kangaroo | kangaroo | kangaroo |
| Quá khứ | kangarooed | kangarooed, hoặc kangarooedst¹ | kangarooed | kangarooed | kangarooed | kangarooed |
| Tương lai | will/shall² kangaroo | will/shall kangaroo hoặc wilt/shalt¹ kangaroo | will/shall kangaroo | will/shall kangaroo | will/shall kangaroo | will/shall kangaroo |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kangaroo | kangaroo hoặc kangarooest¹ | kangaroo | kangaroo | kangaroo | kangaroo |
| Quá khứ | kangarooed | kangarooed | kangarooed | kangarooed | kangarooed | kangarooed |
| Tương lai | were to kangaroo hoặc should kangaroo | were to kangaroo hoặc should kangaroo | were to kangaroo hoặc should kangaroo | were to kangaroo hoặc should kangaroo | were to kangaroo hoặc should kangaroo | were to kangaroo hoặc should kangaroo |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | kangaroo | — | let’s kangaroo | kangaroo | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)