kaput

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh [sửa]

Tính từ [sửa]

kaput

  1. (Từ lóng) Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi.

Tham khảo [sửa]