kasse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

kasse

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kasse kassa, kassen
Số nhiều kasser kassene

kasse gđc

  1. Thùng, hộp, két.
    De pakket tøyet i kasser.
    en kasse bøker/epler
  2. Két, két tiền, tủ đựng tiền. Máy tính tiền.
    Det var ikke flere penger igjen i kassen.
    Kassereren stakk av med kassen.
    å gjøre opp kassen — Kết toàn tiền thu được trong ngày.
  3. Quầy thu tiền, quầy tính tiền.
    Hun sitter i kassen i et stormagasin.
    Vennligst betal i kassen.
    Quỹ

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]