katastrofe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít katastrofe katastrofen
Số nhiều katastrofer katastrofene

katastrofe

  1. Tai ương, tai nạn, tai biến, hiểm họa.
    Jordskjelvet var en katastrofe for landet.
    Valget ble en katastrofe for partiet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]