keeper
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
keeper /ˈki.pɜː/
- Người giữ, người gác.
- Người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện... ).
- Người trông nom người điên.
- Người quản lý, người chủ (quán... ).
- Người coi khu rừng cấm săn bắn.
- Nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột).
- (Kỹ thuật) Đai ốc hãm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)