kenaf

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

kenaf /kə.ˈnæf/

  1. Cây dâm bụt Đông ấn Độ (trồng lấy sợi bện thừng).

Tham khảo[sửa]