kerb
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
kerb /ˈkɜːb/
- Lề đường (thường lát đá).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)