khá
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phồn thể
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Tính từ
khá
- Ở mức độ tương đối cao.
- Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (
BNTNếu bạn biết tên đầy đủ của BNT, thêm nó vào danh sách này.) - Cháu đỗ vào loại khá.
- Cần phải có một nền kinh tế khá (Hồ Chí Minh)
- Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (
- Trgt Đáng; Nên.
- Hoa đèn kia với bóng người.
- Thương (
ChpNếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.) - Khá trách chàng.
- Trương khéo phũ phàng (Lê Thánh Tông)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.