khác

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɐːk˧˥ xɐ̰ːk˩˧ xɐːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɐːk˩˩ xɐ̰ːk˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

khác

  1. Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.
    Hai chiếc áo khác màu.
    Hai người chỉ khác nhau ở giọng nói.
    Quê hương đã đổi khác.
    Làm khác đi.
  2. Không phảicái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại.
    Cho tôi cái cốc khác.
    Lúc khác hãy nói chuyện.
  3. Láy. Khang khác. (ng.1 Ý mức độ ít
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ng.1 Ý mức độ ít, thêm nó vào danh sách này.
    )

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa