khác

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

khác

  1. Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.
    Hai chiếc áo khác màu.
    Hai người chỉ khác nhau ở giọng nói.
    Quê hương đã đổi khác.
    Làm khác đi.
  2. Không phảicái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại.
    Cho tôi cái cốc khác.
    Lúc khác hãy nói chuyện.
  3. Láy. Khang khác. (ng.1 Ý mức độ ít
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ng.1 Ý mức độ ít, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác