khách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xɐːʲk˧˥ | xɐ̰ːt˩˧ | xɐːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xɐːʲk˩˩ | xɐ̰ːʲk˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “khách”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
khách
- Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
- I.
- Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.
- Nhà có khách.
- Tiễn khách ra về.
- Khách du lịch.
- Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v. V.
- Cửa hàng đông khách.
- Khách hàng.
- Khách trọ.
- Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách.
- Khách đi tàu.
- Xe khách.
- (Cũ; vch.; dùng có kèm định ngữ) . Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ.
- Khách văn chương.
- Khách anh hùng.
- Khách hồng quần.
- II.
- (Cũ; kng.) . Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam. Chú.
- Ăn ở một hiệu khách.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.