khâu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xəw˧˧ kʰəw˧˥ kʰəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəw˧˥ xəw˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khâu

  1. Vòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt.
  2. Nhẫn to bản của đàn ông.
  3. Mỗi bước của một quá trình.
    Khâu quan trọng nhất của công tác.
  4. Từng bộ phận của một hệ thống.
    Khâu yếu nhất của dây chuyền đế quốc chủ nghĩa.

Động từ[sửa]

khâu

  1. Ghép vải, da... liền mảnh nọ với mảnh kia bằng kim chỉ.
    Khâu áo.
    Khâu giày.

Tham khảo[sửa]