khí hậu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xi˧˥ hɜ̰ʔw˨˩ xḭ˩˧ hɜ̰w˨˨ xi˧˥ hɜw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˩˩ hɜw˨˨ xi˩˩ hɜ̰w˨˨ xḭ˩˧ hɜ̰w˨˨

[sửa] Từ nguyên

Khí: thời tiết; hậu: thời tiết

[sửa] Danh từ

khí hậu

  1. Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hìnhvị trí đối với biển.
    Khí hậu nước ta ấm áp, cho phép ta quanh năm trồng trọt (Hồ Chí Minh)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa