khói
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xɔj˧˥ | kʰɔ̰j˩˧ | kʰɔj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xɔj˩˩ | xɔ̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
khói
- Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.
- Củi đun nhiều khói.
- Khói thuốc lá.
- Không có lửa làm sao có khói (tục ngữ).
- Hơi bốc lên từ chất lỏng hoặc vật đốt ở nhiệt độ cao.
- Nồi khoai vừa chín, khói nghi ngút.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.