khô

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xo˧˧ kʰo˧˥ kʰo˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xo˧˥ xo˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khô

  1. "Cá khô" nói tắt.
    Trong nhà tù của thực dân, họ ăn cơm hẩm với khô đã mục.

Tính từ[sửa]

khô

  1. Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa.
    Ruộng khô vì hạn hán.
    Phơi chỗ nắng cho mau khô.
  2. Chứa ít hơi nước.
    Trời khô.
    Khí hậu khô.
  3. Nói quả chứa nước dưới mức bình thường.
    Cam khô.
  4. Nói cây hết nhựa.
    Cành khô lá vàng.

Tham khảo[sửa]