khôi phục
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
khôi phục
- Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.
- Khôi phục lại đất nước sau chiến tranh.
- Khôi phục lòng tin quần chúng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)